| Về Mệnh |
| Mệnh bạn: Âm Hỏa - Mệnh người khác: Dương Thủy => Tương Khắc |
| Về Thiên can |
| Thiên can bạn: Kỷ - Thiên can người khácBính => Bình |
| Về Địa chi |
| Địa chi bạn: Sửu - Địa chi người khác: Tí => Lục hợp |
| Về Cung phi |
| Cung phi bạn: Ly - Cung phi người khác: Khôn => Lục Sát (không tốt) |
| Về Niên mệnh năm sinh |
| Niên mệnh bạn: Hoả - Niên mệnh người khác: Thổ => Tương Sinh tốt |
Kết quả chung: mức độ hợp nhau được 4.25 / 10 điểm Kết quả này dựa trên góc độ xem xét của các yếu tố (thông dụng) trên, chứ không phải là tất cả, bạn đọc lưu ý. |
Xem tiếp các bài:
Xem tuổi vợ chồng
Chọn màu sắc theo tuổi
Xem hướng nhà theo tuổi
|
|
|
|
|
Xem hợp tuổi, hợp tuổi làm ăn
Mệnh : Tích Lịch Hỏa
Cung : Ly
Niên mệnh năm sinh : Hoả
Mệnh : Giản Hạ Thủy
Cung : Khôn
Niên mệnh năm sinh : Thổ
Kết quả này dựa trên góc độ xem xét của các yếu tố (thông dụng) trên, chứ không phải là tất cả, bạn đọc lưu ý.
Xem tuổi vợ chồng
Chọn màu sắc theo tuổi
Xem hướng nhà theo tuổi