Giờ Xích Khẩu [Tí (23h-01h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau). Giờ Tiểu Các [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Dần (03h-05h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Tị (09h-11h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Ngọ (11h-13h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau). Giờ Tiểu Các [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Thân (15h-17h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Hợi (21h-23h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
|
Tổng hợp tử vi ngày:
Xem tử vi ngày 19 tháng 9 năm 2026 Thứ 7 (Âm lịch: ngày 9-8 - Bính Thân 丙申) của 12 con giáp các tuổi Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi về công việc, tài lộc, sức khỏe, tình duyên và sự may mắn. 1. Thông tin chi tiết về tử vi ngày 19 tháng 9 năm 2026 Thứ 7 dương lịch:- Thứ 7: 19-9-2026 - Âm lịch: ngày 9-8 - Bính Thân 丙申 [Hành: Hỏa], tháng Đinh Dậu 丁酉 [Hành: Hỏa], ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ]. Tuổi xung khắc ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn. Tuổi xung khắc tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi. Sao: Đê - Trực: Bế - Lục Diệu : Xích Khẩu Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h) ; Sửu (01h-03h) ; Thìn (07h-09h) ; Tỵ (9h-11h) ; Mùi (13h-15h) ; Tuất (19h-21h) Việc nên làm: Xây đắp tường , an táng , làm cửa , làm cầu. khởi công lò xưởng , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , tu sửa cây cối Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong chăn nuôi Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc đều tốt. ; Tí: Trăm việc đều tốt. ; Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn. - Hướng xuất hành: Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên - Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh - Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua. * Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: - Giờ Tiểu Các [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. - Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. - Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. - Giờ Tiểu Các [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. - Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. - Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. 2. Mời các bạn xem tử vi ngày 19-9-2026 Thứ 7 của 12 con giáp dưới đây:
|
Xem ngày tốt xấu hôm nay 19-09-2026
Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 05 phút 36 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi.
Sao: Đê - Trực: Bế - Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong chăn nuôi
Việc kiêng kỵ: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng.
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc đều tốt.; Tí: Trăm việc đều tốt.; Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc;
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
Cát Khánh: Tốt mọi việc;
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng;
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;
Giờ Tiểu Các [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Tuyết Lô [Dần (03h-05h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Lưu Niên [Tị (09h-11h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
Giờ Xích Khẩu [Ngọ (11h-13h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).
Giờ Tiểu Các [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Tuyết Lô [Thân (15h-17h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Lưu Niên [Hợi (21h-23h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
Xem tử vi ngày 19 tháng 9 năm 2026 Thứ 7 (Âm lịch: ngày 9-8 - Bính Thân 丙申) của 12 con giáp các tuổi Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi về công việc, tài lộc, sức khỏe, tình duyên và sự may mắn.
1. Thông tin chi tiết về tử vi ngày 19 tháng 9 năm 2026 Thứ 7 dương lịch:
- Thứ 7: 19-9-2026 - Âm lịch: ngày 9-8 - Bính Thân 丙申 [Hành: Hỏa], tháng Đinh Dậu 丁酉 [Hành: Hỏa], ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ].
Tuổi xung khắc ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi.
Sao: Đê - Trực: Bế - Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h) ; Sửu (01h-03h) ; Thìn (07h-09h) ; Tỵ (9h-11h) ; Mùi (13h-15h) ; Tuất (19h-21h)
Việc nên làm: Xây đắp tường , an táng , làm cửa , làm cầu. khởi công lò xưởng , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong chăn nuôi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc đều tốt. ; Tí: Trăm việc đều tốt. ; Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Hướng xuất hành: Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên
- Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh - Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.
* Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:
- Giờ Tiểu Các [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
- Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
- Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
- Giờ Tiểu Các [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
- Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
- Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
2. Mời các bạn xem tử vi ngày 19-9-2026 Thứ 7 của 12 con giáp dưới đây:
Xem ngày: 20-09-2026
Xem ngày: 21-09-2026
Xem ngày: 22-09-2026
Xem ngày: 23-09-2026
Xem ngày: 24-09-2026
Xem ngày theo tuổi
Tra cứu sim phong thuỷ
Gieo quẻ đoán việc
Xem ngày làm nhà
Xem ngày cưới
Xem ngày khai trương
Giải mã giấc mơ: Nằm mơ thấy ma điềm báo gì, lành hay dữ? con số liên quan
Hướng dẫn cách đặt bàn thờ thần tài, ông địa để hút lộc cho tuổi Dậu
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm 2020 hợp tuổi Ất Sửu 1985
Top con giáp may mắn nhất trong năm 2020 Canh Tý
5 cung hoàng đạo có ngôi sao may mắn nhất trong năm 2020
Hướng dẫn cách kê và đặt hướng giường ngủ hợp phong thuỷ cho tuổi Tỵ